music trong ngữ cảnh
music = nhạc
Câu tiếng Anh
I seem to associate you with one of the old music halls.
Nghĩa tiếng Việt
Khuôn mặt của bạn là quen thuộc với tôi. Bạn đã bao giờ thực hiện các giai đoạn?
← music: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với music