music trong ngữ cảnh
music = nhạc
Câu tiếng Anh
There were days I knew he went without food to buy music paper.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết có những ngày anh không ăn gì để mua giấy.
← music: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với music
music = nhạc
There were days I knew he went without food to buy music paper.
Tôi biết có những ngày anh không ăn gì để mua giấy.
← music: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với music