eword.vn

music trong ngữ cảnh

music = nhạc

Câu tiếng Anh

Where they have food that you put in a nickel and it comes out like music?

Nghĩa tiếng Việt

Ở đó người ta có đồ ăn, mình cho tiền xu vào... và đồ ăn chuyền ra giống như âm nhạc trong máy hát tự động?

← music: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với music