music trong ngữ cảnh
music = nhạc
Câu tiếng Anh
You know, there's nothing like the jostle and the noise and the music of a Saturday night for cheering a fellow up.
Nghĩa tiếng Việt
Không gì bằng những âm thanh của một buổi tối thứ Bảy làm người ta phấn khích.
← music: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với music