eword.vn

neck trong ngữ cảnh

neck = cổ

Câu tiếng Anh

And you will notice that she has to twist her body in order that the sword can go down her curved neck.

Nghĩa tiếng Việt

Và bạn sẽ nhận thấy rằng cô ấy phải vặn người để thanh kiếm có thể đi xuống chiếc cổ cong của cô ấy.

← neck: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neck