eword.vn </> .md

Neck nghĩa là gì?

Neck nghĩa là cổ

UK nɛk · US nɛk

nounverbSơ–trung (A2)

Neck nghĩa là cổ. Phát âm IPA: nɛk.

Nghĩa chính

neck — cổ.

Phát âm

  • IPA: UK /nɛk/ · US /nɛk/

Từ loại

  • noun
  • verb

Ví dụ

  • Giraffes have long necks.
  • a neck forming the journal of a shaft
  • to risk one's neck; to save someone's neck
  • Go neck yourself.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

neck nghĩa là gì?

cổ

neck trong tiếng Việt là gì?

cổ

Ví dụ câu với neck?

Giraffes have long necks.

Ví dụ câu với neck?

a neck forming the journal of a shaft