neglect trong ngữ cảnh
neglect = bỏ mặc
Câu tiếng Anh
For aesthetic reasons, many young people neglect the need to wear a helmet when riding a motorcycle.
Nghĩa tiếng Việt
Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
← neglect: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với neglect