nevertheless trong ngữ cảnh
nevertheless = tuy nhiên
Câu tiếng Anh
Nevertheless, she did write it.
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên, chị ấy đã viết lá thư đó.
← nevertheless: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nevertheless
nevertheless = tuy nhiên
Nevertheless, she did write it.
Tuy nhiên, chị ấy đã viết lá thư đó.
← nevertheless: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với nevertheless