eword.vn

new trong ngữ cảnh

new = mới

Câu tiếng Anh

And I hand to each of you the new insignia... placing them with confidence... in the hands that I see as the most trustworthy there are in Germany.

Nghĩa tiếng Việt

Và tôi trao cho mỗi bạn phù hiệu mới ... đặt chúng với sự tự tin ... trong tay mà tôi thấy là đáng tin cậy nhất ở Đức.

← new: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với new