eword.vn

new trong ngữ cảnh

new = mới

Câu tiếng Anh

I've thought of the new inventions, the new materials the great possibilities never used to build cheaply, simply, and intelligently.

Nghĩa tiếng Việt

Đã tính đến những cải tiến, những vật liệu mới những phương án tuyệt vời để xây rẻ, đơn giản và thông minh.

← new: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với new