eword.vn

new trong ngữ cảnh

new = mới

Câu tiếng Anh

If you guess the riddle, I'll pay each of you a new garment.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu trả lời đúng, tôi sẽ thua tấm áo choàng mới cho tất cả.

← new: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với new