new trong ngữ cảnh
new = mới
Câu tiếng Anh
-It's a fairly new mat and some of its fibers came off on his shoes.
Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thảm đó khá mới và các sợi vải của nó được tìm thấy trên giày của hắn.
new = mới
-It's a fairly new mat and some of its fibers came off on his shoes.
- Tấm thảm đó khá mới và các sợi vải của nó được tìm thấy trên giày của hắn.