eword.vn

new trong ngữ cảnh

new = mới

Câu tiếng Anh

The new recruits discover the army to be one big family.

Nghĩa tiếng Việt

Đươc mọi người chăm lo, nhóm tân binh hiểu rằng quân đội là một gia đình lớn.

← new: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với new