notice trong ngữ cảnh
notice = để ý
Câu tiếng Anh
Did you happen to notice any of the effects of radioactivity on the people who survived the blast?
Nghĩa tiếng Việt
Bố có để ý thấy... tác động phóng xạ nào trên những người sống sót sau vụ nổ không?
← notice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với notice