notice trong ngữ cảnh
notice = để ý
Câu tiếng Anh
You must allow me to say, Mr. Townsend, that it would've been becoming of you to give me notice of your intentions before they had gone so far.
Nghĩa tiếng Việt
Đúng vậy. Cậu Townsend, cho phép tôi nói rằng việc cậu cho tôi biết các ý định của cậu là rất thích hợp trước khi sự việc đi quá xa.
← notice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với notice