number trong ngữ cảnh
number = số
Câu tiếng Anh
For the number of lessons you've had, you ought to be ready for Wimbledon.
Nghĩa tiếng Việt
Cho một số các bài học cô đã có, cô cần sẵn sàng cho Wimbledon.
← number: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với number