number trong ngữ cảnh
number = số
Câu tiếng Anh
He gave you the number of the Casanova Club.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn đã cho cô số của hộp đêm Casanova.
← number: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với number
number = số
He gave you the number of the Casanova Club.
Hắn đã cho cô số của hộp đêm Casanova.
← number: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với number