obtain trong ngữ cảnh
obtain = đạt được
Câu tiếng Anh
For you have all the required faults to obtain the vilest of honours.
Nghĩa tiếng Việt
Ông có đầy đủ những khuyết điểm để đạt vinh quang.
← obtain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với obtain