eword.vn

obvious trong ngữ cảnh

obvious = rõ ràng

Câu tiếng Anh

- It's the same obvious pattern, Laura.

Nghĩa tiếng Việt

- Đó là cùng một kiểu cách rõ ràng, Laura à.

← obvious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với obvious