offer trong ngữ cảnh
offer = đưa
Câu tiếng Anh
Mr. Panello, instead of bargaining with you for the rights of the land... I intend to make you a liberal offer, which I feel you'll instantly accept.
Nghĩa tiếng Việt
Anh Panello, thay vì trả giá với anh về quyền sử dụng miếng đất đó tôi dự định trả cho anh một cái giá hào phóng, mà tôi nghĩ là anh sẽ đồng ý ngay lập tức.
← offer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với offer