offer trong ngữ cảnh
offer = đưa
Câu tiếng Anh
My whims enable you to offer proof of your love, by betraying in his service the loyalty you have sworn him.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy cho hắn bằng chứng lớn nhất về tình yêu của nàng.. ...bằng cách phản bội lời hứa chung thủy với cậu ta.
← offer: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với offer