eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

A few old camel drivers and a handful of guards.

Nghĩa tiếng Việt

Một vài tên nài lạc đà và một ít các vệ sĩ.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old