eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

- A whole lot of things. I'm gonna buy the old Chapman place, and then I'm gonna--

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ mua lại nông trại của lão Chapman, và rồi tôi sẽ...

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old