eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

And at last, everyone could be settled to hear Old Major.

Nghĩa tiếng Việt

Và cuối cùng thì mọi người đã ổn định chỗ ngồi để nghe Trưởng Lão nói.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old