eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

But I tell myself, "Howard, old boy, you look all you want, but you couldn't touch her with a ten-foot pole."

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi tự nhủ: "Này, Howard, anh già, anh cứ tha hồ ngắm nghía, nhưng đừng có mong chạm đến cô ấy.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old