eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

Folks, I propose a toast to a daughter of old Maryland that's blooming into a citizen of the Lone Star State.

Nghĩa tiếng Việt

Các anh, tôi đề nghị nâng cốc chúc mừng 1 cô gái từ Maryland đã là trở thành 1 công dân của Lone Star State. (ND - Lone Star State : nickname của Texas)

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old