eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

He not only killed the men but the women and the children and the old ones.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn không chỉ giết đàn ông .mà cả đàn bà và trẻ con và người già.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old