eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

I've just been to the wedding of an old friend, Ulysse Pijeautard.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi vừa đi ăn cưới bạn cũ, Ulysse Pijeautard.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old