eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

I've never seen anybody in my whole life who reminded me less of an old maid.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa bao giờ nhìn thấy bất cứ ai trong đời khiến tôi nhớ đến 1 cô gái già cả.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old