eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

It's an old wound I got in the Indian campaigns.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là vết thương của cha trong chiến dịch với người da đỏ.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old