old trong ngữ cảnh
old = già
Câu tiếng Anh
It still has the smell of the country. A graceful instrument, but with all the rains... I prefer my old umbrella.
Nghĩa tiếng Việt
Ở nước tôi, thay vì cái ô thô kệch của ông, ông đội một chiếc mũ rạ... và nghỉ xả hơi trên một chiếc giường bằng vải bố.