eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

Like the old days, no food but plenty of manuscript paper.

Nghĩa tiếng Việt

Êàê đàíüøå - åäû íạ̊, îäíà íị̂íàÿ áó́àăà.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old