eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

People were human beings to him, but to you, a warped, frustrated old man, they're cattle.

Nghĩa tiếng Việt

Đối với ông ấy, tất cả đều là những con người. Nhưng với ông, một kẻ biến chất, họ đều là gia súc.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old