eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

She writes: "Tomorrow is the day of the reunion of old friends.

Nghĩa tiếng Việt

Bạn viết : Mai ngày tái hợp bạn bè cũ.

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old