old trong ngữ cảnh
old = già
Câu tiếng Anh
The way of a man with a maid. Taking the best years of her life and then casting her aside like an old glove!
Nghĩa tiếng Việt
Người đàn ông đó đã bỏ rơi cô người hầu đã đi theo anh ta suốt cuộc đời như một cái găng tay cũ vậy!