eword.vn

old trong ngữ cảnh

old = già

Câu tiếng Anh

Well, I ain't sorry no more, you crazy, psalm-singing, skinny old maid!

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không thương xót ai nữa, bà cô già ốm nhom, điên khùng chỉ biết hát thánh ca kia!

← old: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với old