open trong ngữ cảnh
open = mở
Câu tiếng Anh
I knew it was stupid to open my mouth! I try to tell you all, but nobody listens!
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết nghe có điên nhưng tôi đã kể mọi người tất cả nhưng không ai tin cả!
open = mở
I knew it was stupid to open my mouth! I try to tell you all, but nobody listens!
Tôi biết nghe có điên nhưng tôi đã kể mọi người tất cả nhưng không ai tin cả!