open trong ngữ cảnh
open = mở
Câu tiếng Anh
If you do not feel capable of our obedience, you will find the door is always open.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu cô không cảm thấy có thể tuân lời chúng tôi, cô sẽ thấy cánh cửa luôn luôn để mở.
open = mở
If you do not feel capable of our obedience, you will find the door is always open.
Nếu cô không cảm thấy có thể tuân lời chúng tôi, cô sẽ thấy cánh cửa luôn luôn để mở.