open trong ngữ cảnh
open = mở
Câu tiếng Anh
That part loves the voyage-- the open sea, storms, strange shapes of uncharted islands, demons, giants.
Nghĩa tiếng Việt
Lại thích phiêu lưu... Đại dương, bão tố... Và những điều kỳ thú trên hoang đảo.
open = mở
That part loves the voyage-- the open sea, storms, strange shapes of uncharted islands, demons, giants.
Lại thích phiêu lưu... Đại dương, bão tố... Và những điều kỳ thú trên hoang đảo.