oppose trong ngữ cảnh
oppose = phản đối
Câu tiếng Anh
I lead the senators who oppose him, and my son makes fun of him at private banquets, and now humiliates him in public.
Nghĩa tiếng Việt
Ta điều động các nghị viên chống lại cha hắn, còn con ta thì tranh cãi với hắn trong buổi tiệc hoàng gia, rồi giờ làm nhục hắn trước công chúng.
← oppose: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với oppose