eword.vn

optimistic trong ngữ cảnh

optimistic = lạc quan

Câu tiếng Anh

I'm actually optimistic.

Nghĩa tiếng Việt

Thực ra, tôi thấy lạc quan.

← optimistic: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với optimistic