orange trong ngữ cảnh
orange = quả cam
Câu tiếng Anh
I saw you blast Faraday right off the court in South Orange last season.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thấy anh loại Faraday ra khỏi sân ở Quận Orange mùa thi đấu vừa rồi.
← orange: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với orange