eword.vn

overcome trong ngữ cảnh

overcome = vượt qua

Câu tiếng Anh

My dear Lidia, I understand your motive perfectly but a woman like Anna is naturally subject to certain attentions from young men whose enthusiasms overcome their discretion.

Nghĩa tiếng Việt

Lidia bạn tôi ơi, tôi hiểu rất rõ động cơ của bà nhưng một người phụ nữ như Anna đương nhiên phải nhận được sự chú ý nhất định... từ những chàng trai trẻ có sự nhiệt tình lấn át sự thận trọng của họ.

← overcome: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với overcome