paper trong ngữ cảnh
paper = giấy
Câu tiếng Anh
A deal between you guys is a deal, just like it was on paper.
Nghĩa tiếng Việt
Thỏa thuận giữa các anh là một thỏa thuận, giống như trên giấy tờ.
← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper