eword.vn

paper trong ngữ cảnh

paper = giấy

Câu tiếng Anh

A young girl who used to work at Sardou's, a stationary shop where I bought music paper.

Nghĩa tiếng Việt

1 cô gái trẻ từng làm tại Sardou, 1 văn phòng phẩm nơi tôi từng mua giấy viết nhạc.

← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper