paper trong ngữ cảnh
paper = giấy
Câu tiếng Anh
An emissary from one of those big companies would be here ... with a paper in his hand showing we had no right to be here.
Nghĩa tiếng Việt
Sớm thôi, phái viên từ một công ty khai thác lớn sẽ đến đây... với văn bản cho thấy ta không có chủ quyền ở đây.
← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper