eword.vn

paper trong ngữ cảnh

paper = giấy

Câu tiếng Anh

He used to buy music paper in large and small amounts, according to his finances.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy hay mua giấy viết nhạc số lượng nhiều và ít, tùy số tiền mình có.

← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper