eword.vn

paper trong ngữ cảnh

paper = giấy

Câu tiếng Anh

In a furnished room with paper drapes, eating spaghetti seven nights a week?

Nghĩa tiếng Việt

Một căn phòng tồi tàn, tối nào cũng phải nhai mì sợi cả tuần à?

← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper