eword.vn

paper trong ngữ cảnh

paper = giấy

Câu tiếng Anh

Like the old days, no food but plenty of manuscript paper.

Nghĩa tiếng Việt

Êàê đàíüøå - åäû íạ̊, îäíà íị̂íàÿ áó́àăà.

← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper