paper trong ngữ cảnh
paper = giấy
Câu tiếng Anh
That you'd just seen his name in the paper... and that you hardly knew what you were saying.
Nghĩa tiếng Việt
Rằng cháu vừa nhìn thấy tên của Roy trên báo Và do đó cháu hầu như đã không biết cháu đang nói gì.
← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper